PHÂN BIỆT MOST, MOST OF, ALMOST, MOSTLY

PHÂN BIỆT MOST, MOST OF, ALMOST, MOSTLY A. MOST 1.Most (det) : hầu hết + là từ hạn định, nhằm giới hạn danh từ sau nó. Ví dụ như [the/this/that/these/those].Chức năng cú pháp như một tính từ (đứng trước danh từ) + Đây là trường hợp nói chung chung không biết ai với ai, cái gì với cái gì. E.g: Most children like...

© 2016 TIMMY ENGLISH. All rights reserved.