TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN 100 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH  Accounting entry/ə’kauntiɳ ‘entri/: bút toán Accrued expenses /iks’pens/—- Chi phí phải trả  Accumulated /ə’kju:mjuleit/: lũy kế Advanced payments to suppliers /sə’plaiəs/: Trả trước người bán  Advances to employees/,emplɔi’i:s/: Tạm ứng Assets /’æsets/: Tài sản  Balance sheet/’bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán  Book-keeper/’buk,ki:pə/: người lập báo cáo Capital...

© 2017 TIMMY ENGLISH. All rights reserved.